banner-gastimunhp

Nghiên cứu OvalgenHP

Hoi nghi Hp Nhat Ban

GastimunHP được chứng minh tăng gấp đôi hiệu quả tiệt trừ Hp

Nghiên cứu "HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ CỦA GASTIMUNHP Ở BỆNH NHÂN VIÊM DẠ DÀY MẠN, LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG CÓ NHIỄM HELICOBACTER PYLORI" Thực hiện bởi PGS.TS.BS Vũ Văn Khiên  (1.Bộ môn-Khoa Nội tiêu hóa – Bệnh viện

Thi nghiem  6

Kháng thể OvalgenHP giúp tiệt trừ vi khuẩn Hp mà không gây tác dụng bất lợi

Trong nghiên cứu diễn ra tại Nhật Bản trên 17 người tình nguyện có Hp +, các nhà khoa học đã chứng minh khả năng diệt trừ vi khuẩn Hp của OvalgenHP cũng như tính an toàn của OvalgenHP khi sử dụng trên người.

Thi nghiem 5-1

OvalgenHP giúp giảm viêm, giảm đau và làm âm tính vi khuẩn Hp trong dạ dày

Kháng thể IgY từ lòng đỏ trứng gà giúp làm giảm đau, giảm lượng vi khuẩn Hp trong dạ dày ở bệnh nhân viêm dạ dày có vi khuẩn Hp (Food and Development vol 38 No 11,2004) Nghiên cứu thực hiện bởi Bác sỹ Tetsuro

Thi nghiem  4-1

OvalgenHP làm giảm lượng vi khuẩn Hp trên người

Tên nghiên cứu "Sử dụng kháng thể IgY đặc hiệu chống Hp thường xuyên giúp đào thải dần vi khuẩn Hp khỏi dạ dày người" Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu ngẫu nhiên có nhóm đối chứng Đối tượng NC 42

Thi nghiem  3-1

OvalgenHP giúp hồi phục niêm mạc dạ dày bị viêm do vi khuẩn Hp

Kháng thể IgY chống Urease của vi khuẩn Hp (OvalgenHP) có tác dụng loại trừ vi khuẩn Hp, chống viêm nhiễm dạ dày tương đương với thuốc Pantoprazole – một thuốc ức chế bơm proton hàng đầu hiện nay (Lab. Anim.

Thi nghiem 2-0

Kháng thể OvalgenHP kết hợp thuốc ức chế acid dạ dày giúp tiệt trừ vi khuẩn Hp

OvalgenHP giúp giảm tải vi khuẩn Hp trong dạ dày, giảm kháng thể Hp trong huyết thanh và giảm viêm dạ dày (Tạp chí Helicobacter 10:43-52, 2005) Thiết kế nghiên cứu IgY: 25 mg/g F: Famotidine 0.16

Thi nghiem

OvalgenHP có khả năng làm âm tính vi khuẩn Hp trên 70% đối tượng thực nghiệm

Kháng thể OvalgenHP trong sản phẩm GastimunHP có khả năng làm âm tính 70% vi khuẩn Hp trong mô hình chuột thí nghiệm bị nhiễm Hp (Helicobacter 10:43-52, 2005) Đối tượng thí nghiệm NS:HR/ICR hairless mice, 8

0